Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch

importere
Mange varer importeres fra andre lande.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.

lede
Han nyder at lede et team.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.

blive ked af det
Hun bliver ked af det, fordi han altid snorker.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.

bringe
Budbringeren bringer en pakke.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.

føre
Han fører pigen ved hånden.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.

tabe sig
Han har tabt sig meget.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.

håbe
Mange håber på en bedre fremtid i Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.

iværksætte
De vil iværksætte deres skilsmisse.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.

stige ud
Hun stiger ud af bilen.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.

ville gå ud
Barnet vil gerne ud.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.

betale
Hun betaler online med et kreditkort.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
