Từ vựng

Học động từ – Đan Mạch

cms/verbs-webp/121317417.webp
importere
Mange varer importeres fra andre lande.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/120254624.webp
lede
Han nyder at lede et team.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/112970425.webp
blive ked af det
Hun bliver ked af det, fordi han altid snorker.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/61806771.webp
bringe
Budbringeren bringer en pakke.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
cms/verbs-webp/95056918.webp
føre
Han fører pigen ved hånden.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
cms/verbs-webp/103883412.webp
tabe sig
Han har tabt sig meget.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
cms/verbs-webp/104759694.webp
håbe
Mange håber på en bedre fremtid i Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/81973029.webp
iværksætte
De vil iværksætte deres skilsmisse.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
cms/verbs-webp/40129244.webp
stige ud
Hun stiger ud af bilen.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/120015763.webp
ville gå ud
Barnet vil gerne ud.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/116166076.webp
betale
Hun betaler online med et kreditkort.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/128159501.webp
blande
Forskellige ingredienser skal blandes.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.