Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/859238.webp
mankštintis
Ji mankština neįprastą profesiją.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/96668495.webp
spausdinti
Knygos ir laikraščiai spausdinami.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/8482344.webp
bučiuoti
Jis bučiuoja kūdikį.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/43956783.webp
pabėgti
Mūsų katė pabėgo.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/38296612.webp
egzistuoti
Dinozaurai šiandien nebeegzistuoja.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/55372178.webp
pažengti
Šliužai pažengia tik lėtai.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/122224023.webp
atnaujinti
Netrukus vėl reikės atnaujinti laikrodį.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
cms/verbs-webp/77738043.webp
pradėti
Kariai pradeda.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
cms/verbs-webp/102168061.webp
protestuoti
Žmonės protestuoja prieš neteisybę.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/124458146.webp
palikti
Savininkai palieka savo šunis man pasivaikščioti.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/121820740.webp
pradėti
Žygeiviai anksti pradėjo ryte.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
cms/verbs-webp/104849232.webp
gimdyti
Ji netrukus pagims.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.