Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
îmbăta
El s-a îmbătat.
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
atinge
El a atins-o tandru.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
suporta
Ea abia poate suporta durerea!
cms/verbs-webp/65313403.webp
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
coborî
El coboară treptele.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
exista
Dinozaurii nu mai există astăzi.
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
ocoli
Ei ocolesc copacul.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
alerga după
Mama aleargă după fiul ei.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
rata
Ea a ratat o întâlnire importantă.
cms/verbs-webp/90554206.webp
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
raporta
Ea îi raportează scandalul prietenei ei.
cms/verbs-webp/118232218.webp
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
proteja
Copiii trebuie să fie protejați.
cms/verbs-webp/118780425.webp
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
gusta
Bucătarul-șef gustă supa.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
împărți
Ei își împart treburile casnice între ei.