Vocabular
Învață verbele – Vietnameză

quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
decide
Ea nu se poate decide ce pantofi să poarte.

gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
trimite
El trimite o scrisoare.

uống
Bò uống nước từ sông.
bea
Vacile beau apă din râu.

theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
urma
Câinele meu mă urmează când alerg.

đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
însoți
Prietenei mele îi place să mă însoțească la cumpărături.

rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
suna
Auzi clopotul sunând?

kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
căsători
Cuplul tocmai s-a căsătorit.

mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
aduce
Persoana de livrare aduce mâncarea.

nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
vedea clar
Pot vedea totul clar prin ochelarii mei noi.

làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
încânta
Golul încântă fanii germani ai fotbalului.

kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
testa
Mașina este testată în atelier.
