Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/117658590.webp
välja surema
Paljud loomad on tänapäeval välja surnud.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/80332176.webp
alla kriipsutama
Ta kriipsutas oma väidet alla.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
cms/verbs-webp/125088246.webp
jäljendama
Laps jäljendab lennukit.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/118868318.webp
meeldima
Talle meeldib šokolaad rohkem kui köögiviljad.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
cms/verbs-webp/102167684.webp
võrdlema
Nad võrdlevad oma näitajaid.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/69591919.webp
rentima
Ta rentis auto.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/56994174.webp
välja tulema
Mis tuleb munast välja?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/77738043.webp
alustama
Sõdurid on alustamas.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
cms/verbs-webp/32796938.webp
ära saatma
Ta tahab kirja kohe ära saata.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/20225657.webp
nõudma
Minu lapselaps nõuab minult palju.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/60395424.webp
ringi hüppama
Laps hüppab rõõmsalt ringi.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
cms/verbs-webp/109071401.webp
kallistama
Ema kallistab lapse väikeseid jalgu.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.