Từ vựng
Học động từ – Estonia

välja surema
Paljud loomad on tänapäeval välja surnud.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.

alla kriipsutama
Ta kriipsutas oma väidet alla.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.

jäljendama
Laps jäljendab lennukit.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.

meeldima
Talle meeldib šokolaad rohkem kui köögiviljad.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.

võrdlema
Nad võrdlevad oma näitajaid.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.

rentima
Ta rentis auto.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.

välja tulema
Mis tuleb munast välja?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?

alustama
Sõdurid on alustamas.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.

ära saatma
Ta tahab kirja kohe ära saata.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.

nõudma
Minu lapselaps nõuab minult palju.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.

ringi hüppama
Laps hüppab rõõmsalt ringi.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
