Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/34397221.webp
叫来
老师叫学生过来。
Jiào lái
lǎoshī jiào xuéshēng guòlái.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/90292577.webp
通过
水太高了; 卡车不能通过。
Tōngguò
shuǐ tài gāole; kǎchē bùnéng tōngguò.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/123947269.webp
监控
这里的一切都被摄像头监控。
Jiānkòng
zhèlǐ de yīqiè dōu bèi shèxiàngtóu jiānkòng.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/121264910.webp
为了沙拉,你需要切黄瓜。
Qiè
wèile shālā, nǐ xūyào qiè huángguā.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/95470808.webp
进来
进来吧!
Jìnlái
jìnlái ba!
vào
Mời vào!
cms/verbs-webp/106279322.webp
旅行
我们喜欢穿越欧洲旅行。
Lǚxíng
wǒmen xǐhuān chuānyuè ōuzhōu lǚxíng.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/84847414.webp
照顾
我们的儿子非常照顾他的新车。
Zhàogù
wǒmen de érzi fēicháng zhàogù tā de xīnchē.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cms/verbs-webp/120655636.webp
更新
如今,你必须不断更新你的知识。
Gēngxīn
rújīn, nǐ bìxū bùduàn gēngxīn nǐ de zhīshì.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/123519156.webp
度过
她把所有的空闲时间都度过在户外。
Dùguò
tā bǎ suǒyǒu de kòngxián shíjiān dōudùguò zài hùwài.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/119404727.webp
你应该一个小时前就这样做了!
Zuò
nǐ yīnggāi yīgè xiǎoshí qián jiù zhèyàng zuòle!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/108350963.webp
丰富
香料丰富了我们的食物。
Fēngfù
xiāngliào fēngfùle wǒmen de shíwù.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
cms/verbs-webp/100434930.webp
结束
路线在这里结束。
Jiéshù
lùxiànzài zhèlǐ jiéshù.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.