Từ vựng
Học động từ – Thụy Điển
svara
Hon svarar alltid först.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
skicka
Varorna kommer att skickas till mig i ett paket.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
smaka
Det smakar verkligen gott!
có vị
Món này có vị thật ngon!
imitera
Barnet imiterar ett flygplan.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
stänga
Du måste stänga kranen ordentligt!
đóng
Bạn phải đóng vòi nước chặt!
imponera
Det imponerade verkligen på oss!
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
blanda
Hon blandar en fruktjuice.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
begränsa
Under en diet måste man begränsa sitt matintag.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
läsa
Jag kan inte läsa utan glasögon.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
dö ut
Många djur har dött ut idag.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
stanna
Taxibilarna har stannat vid stoppet.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.