Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)

通过
水太高了; 卡车不能通过。
Tōngguò
shuǐ tài gāole; kǎchē bùnéng tōngguò.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.

订购
她为自己订购了早餐。
Dìnggòu
tā wèi zìjǐ dìnggòule zǎocān.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.

感觉
她感觉到肚子里的宝宝。
Gǎnjué
tā gǎnjué dào dùzi lǐ de bǎobǎo.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.

转向
他们相互转向。
Zhuǎnxiàng
tāmen xiānghù zhuǎnxiàng.
quay về
Họ quay về với nhau.

花钱
我们需要花很多钱进行维修。
Huā qián
wǒmen xūyào huā hěnduō qián jìnxíng wéixiū.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.

看
她透过一个孔看。
Kàn
tā tòuguò yīgè kǒng kàn.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.

销毁
文件将被完全销毁。
Xiāohuǐ
wénjiàn jiāng bèi wánquán xiāohuǐ.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.

理解
人们不能理解关于计算机的一切。
Lǐjiě
rénmen bùnéng lǐjiě guānyú jìsuànjī de yīqiè.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.

检查
他检查谁住在那里。
Jiǎnchá
tā jiǎnchá shéi zhù zài nàlǐ.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.

拿出
我从钱包里拿出账单。
Ná chū
wǒ cóng qiánbāo lǐ ná chū zhàngdān.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.

完成
他每天都完成他的慢跑路线。
Wánchéng
tā měitiān dū wánchéng tā de mànpǎo lùxiàn.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
