Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/57248153.webp
nemne
Sjefen nemnde at han vil sparke han.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/123498958.webp
vise
Han viser barnet sitt verda.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/74176286.webp
beskytte
Mor beskyttar barnet sitt.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/102447745.webp
avlyse
Han avlyste dessverre møtet.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/122153910.webp
dele
Dei deler husarbeidet mellom seg.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
cms/verbs-webp/101765009.webp
følgje
Hunden følgjer dei.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
cms/verbs-webp/80116258.webp
vurdere
Han vurderer firmaets prestasjon.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
cms/verbs-webp/96668495.webp
trykke
Bøker og aviser blir trykte.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/18316732.webp
køyre gjennom
Bilen køyrer gjennom eit tre.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/109766229.webp
føle
Han føler seg ofte åleine.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/40129244.webp
gå ut
Ho går ut av bilen.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/112407953.webp
lytte
Ho lyttar og høyrer ein lyd.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.