Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
rizgarkirin
Doktoran têkoşîna wî rizgar kir.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
rêzkirin
Wî hez dike ku mohrên xwe rêz bike.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
çûn
Mêvanên me yên şilîyê duh çûn.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
derbas bûn
Ma pişîk dikare ji vê kuçikê derbas bibe?
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
ronakirin
Gelek kes li odayê ronakirine.
cms/verbs-webp/117658590.webp
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
tune bûn
Gelek heywanan îro tune bûne.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
kêm kirin
Bi rastî divê ez xerçên xwe yên germkirinê kêm bikim.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
bîr xistin
Komputer min ji civînan bîr xist.
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
dem girtin
Wê demekê dirêj girt ji bo ku valîza wî hat.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
parastin
Dayik zaroka xwe diparêze.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
kirin
Xwepêşandanvan hate kirin.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
nîşan dan
Wî hez dike ku pereya xwe nîşan bide.