Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
amade kirin
Ew nîvêroj ji bo xwe amade dike.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
winda kirin
Wî şansa yek qolê winda kir.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
rê kirin
Cowboysê bi hespanan bahoz rê dikin.
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
belav kirin
Şagirtê min min belav kir.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
bîr xistin
Komputer min ji civînan bîr xist.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
parastin
Helm hewce ye ku li dijî aksîdentan biparêze.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
alîkarî kirin
Herkes alîkarî dike ku çadirê saz bike.
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
temam kirin
Wî her roj rêya xwe ya joggîngê temam dike.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
qetandin
Keçik pereyên xwe yên xêlî qetand dibe.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
bersiv dan
Ew hertim yekem bersiv dide.
cms/verbs-webp/128376990.webp
đốn
Người công nhân đốn cây.
kirin jêr
Karkerê wê darê kir jêr.
cms/verbs-webp/41019722.webp
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
vegerandin
Pasî kirişandinê, her du vegerin mal.