Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
qewimîn
Tiştekî xirab qewimîye.
cms/verbs-webp/77646042.webp
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
şewitîn
Tu nabe ku parêyan şewitî.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
diyarkirin
Roja tê diyarkirin.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
xistin
Biwêxên avê xist.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
anîn
Ew her car gula anî.
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
komkirin
Em li otelêyekî erzan kom bun.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
lîstin
Zarok dixwaze tenê lîse.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
acizbûn
Ew ji korikan re aciz e.
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
hêvî kirin
Ew ji jiyana xwe hêvî dike.
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
sînankirin
Ez sînandim û rêyek ji bo derketinê nîne.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
girtin
Wê divê pir derman bigire.
cms/verbs-webp/92266224.webp
tắt
Cô ấy tắt điện.
girtin
Wê elektrîkê girt.