Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
qewimîn
Tiştekî xirab qewimîye.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
şewitîn
Tu nabe ku parêyan şewitî.
đặt
Ngày đã được đặt.
diyarkirin
Roja tê diyarkirin.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
xistin
Biwêxên avê xist.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
anîn
Ew her car gula anî.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
komkirin
Em li otelêyekî erzan kom bun.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
lîstin
Zarok dixwaze tenê lîse.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
acizbûn
Ew ji korikan re aciz e.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
hêvî kirin
Ew ji jiyana xwe hêvî dike.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
sînankirin
Ez sînandim û rêyek ji bo derketinê nîne.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
girtin
Wê divê pir derman bigire.