Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
hîs kirin
Wî pir caran tenê hîs dike.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
tevlî kirin
Du kes plan dikin ku hûn zû tevlî bikin.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
bersiv dan
Wê bi pirsê bersiv da.
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
danîn
Şirketan bi awayekî cûda tê danîn.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
kirê dan
Wî malê xwe kirê dide.
cms/verbs-webp/128159501.webp
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
tevlî kirin
Divê taybetmendiya cûda tevlî bêne kirin.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
nîşan dan
Çawa dikare rengan nîşan bide?
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
kar kirin
Wê ji mirovekî baştir kar dike.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
afirandin
Ew dixwastin wêneke xweşik afirînin.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
kirin
Kompanî dixwaze kesên zêdetir bikire.
cms/verbs-webp/5161747.webp
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
jêbirin
Maşîna qûzê axa jê dike.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
daxwaz kirin
Ew kêmbûna ji kesê ku wî bi wî re aksîdenta kiribû daxwaz kir.