Từ vựng

Học trạng từ – Kurd (Kurmanji)

cms/adverbs-webp/96228114.webp
niha
Ez divê wî niha bêjim?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/138692385.webp
li cîyekê
Xezal li cîyekê veşartîye.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
bi rastî
Pejvajoyê bi rastî nehatiye nivîsîn.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
hevdu
Em di komeke biçûk de hevdu hîn dikin.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
hevdu
Her du hevdu hez dikin û dilîzin.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
berê
Mal berê hatiye firotin.
đã
Ngôi nhà đã được bán.