Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
tiştek
Ez tiştekî balkêş dibînim!
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
dûr
Ew zêde dûr dibe.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
hevdu
Her du hevdu hez dikin û dilîzin.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
hevdu
Em di komeke biçûk de hevdu hîn dikin.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
Avahiyek tijarî li vir zû vekirî dibe.