Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
Hevalê wê jî mest e.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
di
Her du têne di.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
gelek
Ew gelek tenik e.
cms/adverbs-webp/118228277.webp
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
derve
Ew dixwaze ji zîndanê derkeve.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
niha
Ez divê wî niha bêjim?
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
wir
Bice ser wir, paşê dîsa bipirse.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
di sibê de
Min di sibê de di kar de gelek stres heye.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
yek jî
Ev mirov cûda ne, lê yek jî bi hêvî ne!
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
berê
Mal berê hatiye firotin.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
dîsa
Wî her tişt dîsa nivîse.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
nîv
Gila nîv e.