Tîpe
Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
jî
Hevalê wê jî mest e.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.
vào
Hai người đó đang đi vào.
di
Her du têne di.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
gelek
Ew gelek tenik e.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
derve
Ew dixwaze ji zîndanê derkeve.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
niha
Ez divê wî niha bêjim?
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
wir
Bice ser wir, paşê dîsa bipirse.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
di sibê de
Min di sibê de di kar de gelek stres heye.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
yek jî
Ev mirov cûda ne, lê yek jî bi hêvî ne!
đã
Ngôi nhà đã được bán.
berê
Mal berê hatiye firotin.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
dîsa
Wî her tişt dîsa nivîse.