Tîpe
Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
dîsa
Wî her tişt dîsa nivîse.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
berê
Wê berê çêtir bû lê niha.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dirêj
Ez di odaya bisekinandinê de dirêj man.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
wir
Bice ser wir, paşê dîsa bipirse.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
sibê
Kes nizane çi dê sibê be.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
nîv
Gila nîv e.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
hever
Kes divê hever destûr nede.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
li her derê
Plastîk li her derê ye.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
di şevê de
Heyv di şevê de şîne.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
hevdu
Em di komeke biçûk de hevdu hîn dikin.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
derve
Em îro derve dixwin.