Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
herdem
Li vir herdem avahiya bû.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
Xanî biçûk e lê romantîk e.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
li her derê
Plastîk li her derê ye.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ser wê
Ew li ser çatê serê xwe diçe û li ser wê rûdide.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
bêxerç
Enerjiya rojê bêxerç e.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
pir
Ez pir xwendim.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
zêde
Wî her tim zêde kar kirye.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
jor
Ew li ser çiyayê diçe jor.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
niha
Ez divê wî niha bêjim?
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
jêr
Ew ji jorê jêr dibe.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
di şevê de
Heyv di şevê de şîne.