Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
dîsa
Wî her tişt dîsa nivîse.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
berê
Wê berê çêtir bû lê niha.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dirêj
Ez di odaya bisekinandinê de dirêj man.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
wir
Bice ser wir, paşê dîsa bipirse.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
sibê
Kes nizane çi dê sibê be.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
nîv
Gila nîv e.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
hever
Kes divê hever destûr nede.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
li her derê
Plastîk li her derê ye.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
di şevê de
Heyv di şevê de şîne.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
hevdu
Em di komeke biçûk de hevdu hîn dikin.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
derve
Em îro derve dixwin.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
gelek caran
Tornadoyan gelek caran nayên dîtin.