Tîpe
Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
herdem
Li vir herdem avahiya bû.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
lê
Xanî biçûk e lê romantîk e.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
li her derê
Plastîk li her derê ye.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ser wê
Ew li ser çatê serê xwe diçe û li ser wê rûdide.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
bêxerç
Enerjiya rojê bêxerç e.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
pir
Ez pir xwendim.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
zêde
Wî her tim zêde kar kirye.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
jor
Ew li ser çiyayê diçe jor.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
niha
Ez divê wî niha bêjim?
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
jêr
Ew ji jorê jêr dibe.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.