Tîpe
Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
hemû
Li vir hûn dikarin hemû alên cîhanê bibînin.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dirêj
Ez di odaya bisekinandinê de dirêj man.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
derve
Em îro derve dixwin.
đúng
Từ này không được viết đúng.
bi rastî
Pejvajoyê bi rastî nehatiye nivîsîn.
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
bo kû
Safar bo kû diçe?
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
di sibê de
Min di sibê de di kar de gelek stres heye.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
derbas
Ew dixwaze bi skûtere kûçeyê derbas bike.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
pir
Zarok pir birçî ye.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
berê
Mal berê hatiye firotin.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
jî
Hevalê wê jî mest e.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
gelek caran
Tornadoyan gelek caran nayên dîtin.