Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
hemû
Li vir hûn dikarin hemû alên cîhanê bibînin.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dirêj
Ez di odaya bisekinandinê de dirêj man.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
derve
Em îro derve dixwin.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
bi rastî
Pejvajoyê bi rastî nehatiye nivîsîn.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
bo kû
Safar bo kû diçe?
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
di sibê de
Min di sibê de di kar de gelek stres heye.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
derbas
Ew dixwaze bi skûtere kûçeyê derbas bike.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
pir
Zarok pir birçî ye.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
berê
Mal berê hatiye firotin.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
Hevalê wê jî mest e.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
gelek caran
Tornadoyan gelek caran nayên dîtin.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
dûr
Ew zêde dûr dibe.