Tîpe
Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
niha
Ez divê wî niha bêjim?

một nửa
Ly còn một nửa trống.
nîv
Gila nîv e.

ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.

một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
tenê
Ez şevê tenê hûn dikim.

qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
derbas
Ew dixwaze bi skûtere kûçeyê derbas bike.

thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
pir caran
Em divê pir caran hevdu bibînin!

cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
tiştek
Ez tiştekî balkêş dibînim!

tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
çima
Zarokan dixwazin bizanin çima her tişt wisa ye.

lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dirêj
Ez di odaya bisekinandinê de dirêj man.

về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
mal
Leşker dixwaze bi malê xwe ve biçe.

ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
li cîyekê
Xezal li cîyekê veşartîye.
