Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
pir zêde
Kar ji min re pir zêde dibe.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
tenê
Ez şevê tenê hûn dikim.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
di sibê de
Min di sibê de di kar de gelek stres heye.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
hevdu
Em di komeke biçûk de hevdu hîn dikin.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
di
Her du têne di.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
Avahiyek tijarî li vir zû vekirî dibe.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
çima
Zarokan dixwazin bizanin çima her tişt wisa ye.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
tu derê
Van rêyan digihîjin tu derê.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
tenê
Ew tenê hişyar bû.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
Xanî biçûk e lê romantîk e.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
Hevalê wê jî mest e.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
pir
Ez pir xwendim.