Tîpe

Fêrbûna lêkeran – Vîetnamî

cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
niha
Ez divê wî niha bêjim?
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
nîv
Gila nîv e.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
derve
Zaroka nexweş derve nayê.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
tenê
Ez şevê tenê hûn dikim.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
derbas
Ew dixwaze bi skûtere kûçeyê derbas bike.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
pir caran
Em divê pir caran hevdu bibînin!
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
tiştek
Ez tiştekî balkêş dibînim!
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
çima
Zarokan dixwazin bizanin çima her tişt wisa ye.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dirêj
Ez di odaya bisekinandinê de dirêj man.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
mal
Leşker dixwaze bi malê xwe ve biçe.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
li cîyekê
Xezal li cîyekê veşartîye.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ser wê
Ew li ser çatê serê xwe diçe û li ser wê rûdide.