Từ vựng

Học trạng từ – Kurd (Kurmanji)

cms/adverbs-webp/178600973.webp
tiştek
Ez tiştekî balkêş dibînim!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/22328185.webp
biçûk
Ez dixwazim biçûk zêde bibînim.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
bi rastî
Pejvajoyê bi rastî nehatiye nivîsîn.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
jêr
Ew diherike daniştina jêr.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
Xanî biçûk e lê romantîk e.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
pir
Ez pir xwendim.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
derve
Zaroka nexweş derve nayê.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
dîsa
Wî her tişt dîsa nivîse.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
di şevê de
Heyv di şevê de şîne.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
rojbaş
Ez divê rojbaş bilind bim.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
derbas
Ew dixwaze bi skûtere kûçeyê derbas bike.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
zêde
Wî her tim zêde kar kirye.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.