Từ vựng

Học trạng từ – Trung (Giản thể)

cms/adverbs-webp/177290747.webp
经常
我们应该更经常见面!
Jīngcháng
wǒmen yīnggāi gèng jīngcháng jiànmiàn!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/29021965.webp
我不喜欢仙人掌。
wǒ bù xǐhuān xiānrénzhǎng.
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
非常
孩子非常饿。
Fēicháng
háizi fēicháng è.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
狗也被允许坐在桌子旁。
gǒu yě bèi yǔnxǔ zuò zài zhuōzi páng.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
一半
杯子里只有一半是满的。
Yībàn
bēizi lǐ zhǐyǒu yībàn shì mǎn de.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
很快
这里很快会开一个商业建筑。
Hěn kuài
zhèlǐ hěn kuài huì kāi yīgè shāngyè jiànzhú.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
同样地
这些人是不同的,但同样乐观!
Tóngyàng de
zhèxiē rén shì bùtóng de, dàn tóngyàng lèguān!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/75164594.webp
经常
龙卷风并不经常出现。
Jīngcháng
lóngjuǎnfēng bìng bù jīngcháng chūxiàn.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
几乎
油箱几乎是空的。
Jīhū
yóuxiāng jīhū shì kōng de.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
人们不应该绕过问题。
Rào
rénmen bù yìng gāi ràoguò wèntí.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
他带走了猎物。
Zǒu
tā dài zǒule lièwù.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
昨天
昨天下了大雨。
Zuótiān
zuótiān xiàle dàyǔ.
hôm qua
Mưa to hôm qua.