Từ vựng
Học trạng từ – Bulgaria
много
Детето е много гладно.
mnogo
Deteto e mnogo gladno.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
сутринта
Сутринта имам много стрес на работа.
sutrinta
Sutrinta imam mnogo stres na rabota.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
надолу
Те гледат надолу към мен.
nadolu
Te gledat nadolu kŭm men.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
през
Тя иска да пресече улицата със скутера.
prez
Tya iska da preseche ulitsata sŭs skutera.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
цял ден
Майката трябва да работи цял ден.
tsyal den
Maĭkata tryabva da raboti tsyal den.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
долу
Тя скоква във водата.
dolu
Tya skokva vŭv vodata.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
някъде
Зайчето се е скрило някъде.
nyakŭde
Zaĭcheto se e skrilo nyakŭde.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
там
Отиди там, после пак питай.
tam
Otidi tam, posle pak pitaĭ.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
отново
Те се срещнаха отново.
otnovo
Te se sreshtnakha otnovo.
lại
Họ gặp nhau lại.
в
Те скочиха във водата.
v
Te skochikha vŭv vodata.
vào
Họ nhảy vào nước.
в
Той влиза ли вътре или излиза?
v
Toĭ vliza li vŭtre ili izliza?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?