Từ vựng

Học trạng từ – Tigrinya

cms/adverbs-webp/132451103.webp
ከባቢኡ
ከባቢኡ ሰባት ኣብ ጐፍያ ክነብሩ ነበሩ።
kɛbabɪʊ
kɛbabɪʊ sɛbat ʔab gufja kɛnɛbɾʊ nɛbɾʊ.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
ብቛንቛ
ትርናዶስ ብቛንቛ ኣይትርኣአን።
bəḳanḳa
tərənados bəḳanḳa ayytərə‘ən.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
በላዕሊ ምዕራፍ
በላዕሊ ምዕራፍ ንቕምቲ ኣልጋ ኣይንወድድን።
bələʕəli məʕraf
bələʕəli məʕraf nəqəmti alga aynəwəddən.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
ብዝይነት
የጋርዮ ባንኪ ብዝይነት ባዶ እዩ።
bə.zəjˈnət
jəˈgar.jo ˈban.ki bə.zəjˈnət ˈba.do ʔiˈju.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
ውስጥ
ሁለቱን ውስጥ እያሉ ይመጣሉ።
ˈwəs.tʃʼ
huˈlə.tun ˈwəs.tʃʼ ʔiˌja.lu jiˈmə.t̪a.lu.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
ብዙሕ
ብዙሕ ኣነ ንኽራእ።
bə‘zuħ
bə‘zuħ ʔanə nə‘kʰraʔ.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
ዝያዳ
ሕፃናት ከበር ክፍልጥ ዝያዳ ይቀበሉ።
zi‘jada
ħə‘tsʼanat kə‘bər kəfɪl‘tʃ zi‘jada jə‘kʼəblu.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
ሙሉ ቀኒ
ኣያት ሙሉ ቀኒ ክትሰራሕ ግበር!
mulu qɛni
ʔajat mulu qɛni kʰɪsrah gɛbr!
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
ኣብቲ ጸቕጺ
ኣብቲ ጸቕጺ እወድካለው!
ʔabti ʦʼəkʼiʦja
ʔabti ʦʼəkʼiʦja ʔəwdkʰalɛw!
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
አሁኑ
አሁኑ ከብድዕ ጸገም።
ʔahʊnʊ
ʔahʊnʊ kɛbɪdɛʕ ʦɛgɛm.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/178619984.webp
ዱ ኣሎኻ?
du
du ʔaloka?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ብትኹልና
ብትኹልና ብርክት ውሽጢኹ ተመለሰ።
bətḥulna
bətḥulna bərkət wəshṭəkhu təmələsə.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.