Từ vựng

Học trạng từ – Estonia

cms/adverbs-webp/128130222.webp
koos
Me õpime koos väikeses grupis.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
öösel
Kuu paistab öösel.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
samuti
Ta sõbranna on samuti purjus.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
midagi
Näen midagi huvitavat!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/96364122.webp
esiteks
Ohutus tuleb esiteks.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
igal pool
Plastik on igal pool.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
väljas
Sööme täna väljas.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
hommikul
Pean varakult hommikul üles tõusma.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
sisse
Need kaks tulevad sisse.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
pool
Klaas on pooltühi.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
samuti
Koer tohib samuti laua ääres istuda.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
sellel
Ta ronib katusele ja istub sellel.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.