Từ vựng
Học động từ – Kazakh
табу
Сіз кім екенімді тапу керек.
tabw
Siz kim ekenimdi tapw kerek.
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
сату
Тауарды сатып алып жатады.
satw
Tawardı satıp alıp jatadı.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
кіру
Метро станцияға кірді.
kirw
Metro stancïyağa kirdi.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
сөйлесу
Оқушылар сабақ кезінде сөйлесуі тиіс емес.
söylesw
Oqwşılar sabaq kezinde söyleswi tïis emes.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
айту
Маған айтуға болар өте маңызды.
aytw
Mağan aytwğa bolar öte mañızdı.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
бояу
Мен сізге сұлу сурет боядым!
boyaw
Men sizge sulw swret boyadım!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
үйлену
Жұпта үйленді.
üylenw
Jupta üylendi.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
елемеу
Бала анасының сөздерін елемейді.
elemew
Bala anasınıñ sözderin elemeydi.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
өртқұ
Ол шишіні өртті.
örtqu
Ol şïşini örtti.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
тұру
Ол өзі бойымен тұра алмайды.
turw
Ol özi boyımen tura almaydı.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
пайдалану
Кішкентай балалар да планшет пайдаланады.
paydalanw
Kişkentay balalar da planşet paydalanadı.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.