Từ vựng
Học động từ – Amharic
ተሳሳቱ
እዚያ በእውነት ተሳስቻለሁ!
tesasatu
izīya be’iwineti tesasichalehu!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
ዙሪያ መጓዝ
በአለም ዙሪያ ብዙ ተጉዣለሁ።
zurīya megwazi
be’ālemi zurīya bizu teguzhalehu.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
ማግባት
ለአካለ መጠን ያልደረሱ ልጆች ማግባት አይፈቀድላቸውም.
magibati
le’ākale met’eni yalideresu lijochi magibati āyifek’edilachewimi.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
ማስቀመጥ
በማሞቂያ ላይ ገንዘብ መቆጠብ ይችላሉ.
masik’emet’i
bemamok’īya layi genizebi mek’ot’ebi yichilalu.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
አብሮ ና
አሁን ይምጡ!
ābiro na
āhuni yimit’u!
đến
Hãy đến ngay!
አጽንኦት
በመዋቢያዎች አማካኝነት ዓይኖችዎን በደንብ ማጉላት ይችላሉ.
āts’ini’oti
bemewabīyawochi āmakanyineti ‘ayinochiwoni bedenibi magulati yichilalu.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
ደስታ
ግቡ የጀርመን እግር ኳስ ደጋፊዎችን አስደስቷል።
desita
gibu yejerimeni igiri kwasi degafīwochini āsidesitwali.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
ተጫጩ
በድብቅ ተጋብተዋል!
tech’ach’u
bedibik’i tegabitewali!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
ማግኘት
በትንሽ ገንዘብ ማግኘት አለባት።
maginyeti
betinishi genizebi maginyeti ālebati.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
ያዳምጡ
እሱ እሷን እያዳመጠ ነው።
yadamit’u
isu iswani iyadamet’e newi.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
ተጽዕኖ
ራስህ በሌሎች ተጽዕኖ እንዲደርስብህ አትፍቀድ!
tets’i‘ino
rasihi belēlochi tets’i‘ino inidīderisibihi ātifik’edi!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!