Từ vựng
Học động từ – Hungary
kreatívan gondolkodik
Néha a sikerhez kreatívan kell gondolkodni.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
felvesz
Valamit felvesz a földről.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
visszaad
A tanár visszaadja a dolgozatokat a diákoknak.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
kritizál
A főnök kritizálja az alkalmazottat.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
elenged
Nem szabad elengedned a fogantyút!
buông
Bạn không được buông tay ra!
kever
Gyümölcslevet kever.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
szavaz
Egy jelöltre vagy ellene szavaz az ember.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
tesztel
Az autót a műhelyben tesztelik.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
otthagy
Véletlenül otthagyták a gyereküket az állomáson.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
lerészegedik
Majdnem minden este lerészegedik.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
rendelkezésre áll
A gyerekeknek csak zsebpénz áll rendelkezésre.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.