Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/129235808.webp
hallgat
Szeret hallgatni terhes felesége hasát.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/96476544.webp
beállít
A dátumot beállítják.
đặt
Ngày đã được đặt.
cms/verbs-webp/82893854.webp
működik
Már működnek a tablettáid?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/115520617.webp
elgázolták
Egy kerékpárost elgázolt egy autó.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/97188237.webp
táncol
Szerelmesen tangót táncolnak.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/110667777.webp
felelős
Az orvos felelős a terápiáért.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/127620690.webp
adózik
A cégek különböző módon adóznak.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/42111567.webp
hibázik
Gondolkozz alaposan, hogy ne hibázz!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/89635850.webp
tárcsáz
Felvette a telefont és tárcsázta a számot.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/130938054.webp
betakar
A gyerek betakarja magát.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/107852800.webp
néz
Binoklival néz.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
cms/verbs-webp/71991676.webp
otthagy
Véletlenül otthagyták a gyereküket az állomáson.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.