Từ vựng
Học động từ – Hungary

hallgat
Szeret hallgatni terhes felesége hasát.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.

beállít
A dátumot beállítják.
đặt
Ngày đã được đặt.

működik
Már működnek a tablettáid?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?

elgázolták
Egy kerékpárost elgázolt egy autó.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.

táncol
Szerelmesen tangót táncolnak.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.

felelős
Az orvos felelős a terápiáért.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.

adózik
A cégek különböző módon adóznak.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.

hibázik
Gondolkozz alaposan, hogy ne hibázz!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!

tárcsáz
Felvette a telefont és tárcsázta a számot.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.

betakar
A gyerek betakarja magát.
che
Đứa trẻ tự che mình.

néz
Binoklival néz.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
