Từ vựng
Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ
konuşmak
Sinemada çok yüksek konuşmamalısınız.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
hareket etmek
Işık döndüğünde arabalar hareket etti.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
yanmak
Etin ızgarada yanmaması gerekir.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
özlemek
Kız arkadaşını çok özlüyor.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
içermek
Balık, peynir ve süt çok protein içerir.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
etrafında dönmek
Bu ağacın etrafından dönmelisin.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
çevirmek
Eti çeviriyor.
quay
Cô ấy quay thịt.
tanımak
Garip köpekler birbirlerini tanımak isterler.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
söylemek
Size önemli bir şey söylemem gerekiyor.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
peşinden koşmak
Anne oğlunun peşinden koşuyor.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
geri dönmek
Tek başına geri dönemez.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.