Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/38753106.webp
konuşmak
Sinemada çok yüksek konuşmamalısınız.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
cms/verbs-webp/75001292.webp
hareket etmek
Işık döndüğünde arabalar hareket etti.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/114052356.webp
yanmak
Etin ızgarada yanmaması gerekir.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/127720613.webp
özlemek
Kız arkadaşını çok özlüyor.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/108520089.webp
içermek
Balık, peynir ve süt çok protein içerir.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/52919833.webp
etrafında dönmek
Bu ağacın etrafından dönmelisin.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/63935931.webp
çevirmek
Eti çeviriyor.
quay
Cô ấy quay thịt.
cms/verbs-webp/111063120.webp
tanımak
Garip köpekler birbirlerini tanımak isterler.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/120762638.webp
söylemek
Size önemli bir şey söylemem gerekiyor.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
cms/verbs-webp/65199280.webp
peşinden koşmak
Anne oğlunun peşinden koşuyor.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/111750395.webp
geri dönmek
Tek başına geri dönemez.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/59121211.webp
çalmak
Kapı zilini kim çaldı?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?