Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/122153910.webp
bölmek
Ev işlerini aralarında bölerler.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
cms/verbs-webp/81986237.webp
karıştırmak
Meyve suyu karıştırıyor.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/69591919.webp
kiralamak
Bir araba kiraladı.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/63457415.webp
basitleştirmek
Çocuklar için karmaşık şeyleri basitleştirmeniz gerekiyor.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
cms/verbs-webp/87301297.webp
kaldırmak
Konteyner bir vinç tarafından kaldırılıyor.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
cms/verbs-webp/36190839.webp
söndürmek
İtfaiye, yangını havadan söndürüyor.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
cms/verbs-webp/124320643.webp
zor bulmak
İkisi de veda etmeyi zor buluyor.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
cms/verbs-webp/123953850.webp
kurtarmak
Doktorlar onun hayatını kurtarabildi.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/113979110.webp
eşlik etmek
Kız arkadaşım alışveriş yaparken bana eşlik etmeyi sever.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
cms/verbs-webp/3819016.webp
kaçırmak
Gol şansını kaçırdı.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/105224098.webp
onaylamak
İyi haberleri kocasına onaylayabildi.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/859238.webp
uygulamak
O, sıradışı bir meslek uyguluyor.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.