Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/27564235.webp
lucra la
El trebuie să lucreze la toate aceste dosare.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/63868016.webp
returna
Câinele returnează jucăria.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/82669892.webp
merge
Unde mergeți amândoi?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
cms/verbs-webp/113671812.webp
împărți
Trebuie să învățăm să ne împărțim bogăția.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/93169145.webp
vorbi
El vorbește cu audiența lui.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
cms/verbs-webp/110401854.webp
găsi cazare
Am găsit cazare într-un hotel ieftin.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/122394605.webp
schimba
Mecanicul de mașini schimbă anvelopele.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/99207030.webp
sosi
Avionul a sosit la timp.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/98082968.webp
asculta
El o ascultă.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
cms/verbs-webp/96531863.webp
trece
Pisica poate trece prin această gaură?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/15845387.webp
ridica
Mama își ridică bebelușul.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
cms/verbs-webp/118780425.webp
gusta
Bucătarul-șef gustă supa.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.