Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/109109730.webp
liveri
Mia hundo liveris kolombon al mi.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
cms/verbs-webp/92207564.webp
rajdi
Ili rajdas kiel eble plej rapide.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/104167534.webp
posedas
Mi posedas ruĝan sportaŭton.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
cms/verbs-webp/108580022.webp
reveni
La patro revenis el la milito.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/123519156.webp
pasigi
Ŝi pasigas ĉian sian liberan tempon ekstere.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/11497224.webp
respondi
La studento respondas la demandon.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/42988609.webp
blokiĝi
Li blokiĝis sur ŝnuro.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
cms/verbs-webp/121317417.webp
importi
Multaj varoj estas importitaj el aliaj landoj.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/57410141.webp
malkovri
Mia filo ĉiam malkovras ĉion.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
cms/verbs-webp/120509602.webp
pardoni
Ŝi neniam povas pardoni al li pro tio!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
cms/verbs-webp/105785525.webp
minaci
Katastrofo minacas.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/55788145.webp
kovri
La infano kovras siajn orelojn.
che
Đứa trẻ che tai mình.