Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/107273862.webp
interkonekti
Ĉiuj landoj sur Tero estas interkonektitaj.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/68212972.webp
paroli
Kiu scias ion rajtas paroli en la klaso.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/120000677.webp
esti
Kio estas via nomo?
Tên bạn là gì?
cms/verbs-webp/120700359.webp
mortigi
La serpento mortigis la muson.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/67880049.webp
lasi
Vi ne devas lasi la tenilon!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/123170033.webp
bankroti
La firmao probable bankrotos baldaŭ.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/111160283.webp
imagi
Ŝi imagas ion novan ĉiutage.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/120515454.webp
nutri
La infanoj nutras la ĉevalon.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/67095816.webp
kunlokiĝi
La du planas kunlokiĝi baldaŭ.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/74916079.webp
alveni
Li alvenis ĝustatempe.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/91930542.webp
haltigi
La policistino haltigas la aŭton.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/85631780.webp
turniĝi
Li turniĝis por rigardi nin.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.