Từ vựng

Học động từ – Tây Ban Nha

cms/verbs-webp/114379513.webp
cubrir
Los nenúfares cubren el agua.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/120700359.webp
matar
La serpiente mató al ratón.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/130814457.webp
añadir
Ella añade un poco de leche al café.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
cms/verbs-webp/86215362.webp
enviar
Esta empresa envía productos por todo el mundo.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
cms/verbs-webp/55788145.webp
cubrir
El niño se cubre las orejas.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/106725666.webp
verificar
Él verifica quién vive allí.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
cms/verbs-webp/81025050.webp
luchar
Los atletas luchan entre sí.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/115847180.webp
ayudar
Todos ayudan a montar la tienda.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/102631405.webp
olvidar
Ella no quiere olvidar el pasado.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/121520777.webp
despegar
El avión acaba de despegar.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/90183030.webp
levantar
Él lo levantó.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/120801514.webp
extrañar
¡Te extrañaré mucho!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!