Từ vựng
Học động từ – Tây Ban Nha

cubrir
Los nenúfares cubren el agua.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.

matar
La serpiente mató al ratón.
giết
Con rắn đã giết con chuột.

añadir
Ella añade un poco de leche al café.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.

enviar
Esta empresa envía productos por todo el mundo.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.

cubrir
El niño se cubre las orejas.
che
Đứa trẻ che tai mình.

verificar
Él verifica quién vive allí.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.

luchar
Los atletas luchan entre sí.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.

ayudar
Todos ayudan a montar la tienda.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.

olvidar
Ella no quiere olvidar el pasado.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.

despegar
El avión acaba de despegar.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.

levantar
Él lo levantó.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
