Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/78973375.webp
’n sertifikaat van siekte kry
Hy moet ’n sertifikaat van siekte by die dokter kry.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/75508285.webp
uitsien na
Kinders sien altyd uit na sneeu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/100298227.webp
omhels
Hy omhels sy ou pa.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
cms/verbs-webp/105224098.webp
bevestig
Sy kon die goeie nuus aan haar man bevestig.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/123546660.webp
kontroleer
Die werktuigkundige kontroleer die motor se funksies.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
cms/verbs-webp/101556029.webp
weier
Die kind weier sy kos.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/109109730.webp
lewer
My hond het ’n duif vir my gelewer.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
cms/verbs-webp/92513941.webp
skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/61245658.webp
spring uit
Die vis spring uit die water.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/90292577.webp
deurkom
Die water was te hoog; die vragmotor kon nie deurkom nie.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/102167684.webp
vergelyk
Hulle vergelyk hul syfers.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/103992381.webp
vind
Hy het sy deur oop gevind.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.