Từ vựng
Học động từ – Nam Phi

’n sertifikaat van siekte kry
Hy moet ’n sertifikaat van siekte by die dokter kry.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.

uitsien na
Kinders sien altyd uit na sneeu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.

omhels
Hy omhels sy ou pa.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.

bevestig
Sy kon die goeie nuus aan haar man bevestig.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.

kontroleer
Die werktuigkundige kontroleer die motor se funksies.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.

weier
Die kind weier sy kos.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.

lewer
My hond het ’n duif vir my gelewer.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.

skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.

spring uit
Die vis spring uit die water.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.

deurkom
Die water was te hoog; die vragmotor kon nie deurkom nie.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.

vergelyk
Hulle vergelyk hul syfers.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
