Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/119404727.webp
doen
Jy moes dit ’n uur gelede gedoen het!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/106665920.webp
voel
Die ma voel baie liefde vir haar kind.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/120686188.webp
studeer
Die meisies hou daarvan om saam te studeer.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/32685682.webp
bewus wees van
Die kind is bewus van sy ouers se argument.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
cms/verbs-webp/100965244.webp
kyk af
Sy kyk af in die vallei.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
cms/verbs-webp/96061755.webp
dien
Die sjef dien ons vandag self.
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
cms/verbs-webp/98294156.webp
handel
Mense handel in gebruikte meubels.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/112408678.webp
nooi
Ons nooi jou na ons Oud en Nuwe partytjie.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
cms/verbs-webp/108970583.webp
stem saam
Die prys stem saam met die berekening.
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
cms/verbs-webp/87496322.webp
neem
Sy neem elke dag medikasie.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/125319888.webp
bedek
Sy bedek haar hare.
che
Cô ấy che tóc mình.
cms/verbs-webp/23257104.webp
druk
Hulle druk die man in die water.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.