Từ vựng
Học động từ – Ba Tư
وارد شدن
او وارد دریا میشود.
ward shdn
aw ward draa mashwd.
vào
Cô ấy vào biển.
تغییر دادن
مکانیکی تایرها را تغییر میدهد.
tghaar dadn
mkeanakea taarha ra tghaar madhd.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
پخش کردن
او بازوهایش را به گستره میپاشد.
pekhsh kerdn
aw bazwhaash ra bh gustrh mapeashd.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
تحمل کردن
او به سختی میتواند درد را تحمل کند!
thml kerdn
aw bh skhta matwand drd ra thml kend!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
دلتنگ شدن
او به دوست دخترش خیلی دلتنگ است.
dltngu shdn
aw bh dwst dkhtrsh khala dltngu ast.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
باز گذاشتن
هر کسی پنجرهها را باز میگذارد، دعوت به سارقان میکند!
baz gudashtn
hr kesa penjrhha ra baz magudard, d’ewt bh sarqan makend!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
وارد شدن
وارد شو!
ward shdn
ward shw!
vào
Mời vào!
دویدن
او هر صبح روی ساحل میدود.
dwadn
aw hr sbh rwa sahl madwd.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
دانستن
او زیادی از کتابها را تقریباً حفظ میداند.
danstn
aw zaada az ketabha ra tqrabaan hfz madand.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
خریدن
ما بسیار هدیه خریدهایم.
khradn
ma bsaar hdah khradhaam.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
آویخته شدن
یخها از سقف آویخته شدهاند.
awakhth shdn
akhha az sqf awakhth shdhand.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.