Từ vựng

Học động từ – Ba Tư

cms/verbs-webp/101812249.webp
وارد شدن
او وارد دریا می‌شود.
ward shdn
aw ward draa ma‌shwd.
vào
Cô ấy vào biển.
cms/verbs-webp/122394605.webp
تغییر دادن
مکانیکی تایرها را تغییر می‌دهد.
tghaar dadn
mkeanakea taarha ra tghaar ma‌dhd.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/84314162.webp
پخش کردن
او بازوهایش را به گستره می‌پاشد.
pekhsh kerdn
aw bazwhaash ra bh gustrh ma‌peashd.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/10206394.webp
تحمل کردن
او به سختی می‌تواند درد را تحمل کند!
thml kerdn
aw bh skhta ma‌twand drd ra thml kend!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/127720613.webp
دلتنگ شدن
او به دوست دخترش خیلی دلتنگ است.
dltngu shdn
aw bh dwst dkhtrsh khala dltngu ast.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/68561700.webp
باز گذاشتن
هر کسی پنجره‌ها را باز می‌گذارد، دعوت به سارقان می‌کند!
baz gudashtn
hr kesa penjrh‌ha ra baz ma‌gudard, d’ewt bh sarqan ma‌kend!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
cms/verbs-webp/58883525.webp
وارد شدن
وارد شو!
ward shdn
ward shw!
vào
Mời vào!
cms/verbs-webp/63645950.webp
دویدن
او هر صبح روی ساحل می‌دود.
dwadn
aw hr sbh rwa sahl ma‌dwd.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/120452848.webp
دانستن
او زیادی از کتاب‌ها را تقریباً حفظ می‌داند.
danstn
aw zaada az ketab‌ha ra tqrabaan hfz ma‌dand.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/129674045.webp
خریدن
ما بسیار هدیه خریده‌ایم.
khradn
ma bsaar hdah khradh‌aam.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/28581084.webp
آویخته شدن
یخ‌ها از سقف آویخته شده‌اند.
awakhth shdn
akh‌ha az sqf awakhth shdh‌and.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/74009623.webp
آزمایش کردن
ماشین در کارگاه آزمایش می‌شود.
azmaash kerdn
mashan dr kearguah azmaash ma‌shwd.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.