Từ vựng
Học động từ – Belarus
заўважваць
Яна заўважвае каго-небудзь звонку.
zaŭvažvać
Jana zaŭvažvaje kaho-niebudź zvonku.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
слать
Ён слае ліст.
slat́
Jon slaje list.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
разумець
Я нарэшце зразумеў заданне!
razumieć
JA narešcie zrazumieŭ zadannie!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
прадбачыць
Яны не прадбачылі катастрофу.
pradbačyć
Jany nie pradbačyli katastrofu.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
слухаць
Ён рады слухаць жывот сваёй бераменнай жонкі.
sluchać
Jon rady sluchać žyvot svajoj bieramiennaj žonki.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
значыць
Што азначае гэты герб на падлозе?
značyć
Što aznačaje hety hierb na padlozie?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
належаць
Мая жонка належыць мне.
naliežać
Maja žonka naliežyć mnie.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
пускаць
Нельга пускаць незнаёмых у хату.
puskać
Nieĺha puskać nieznajomych u chatu.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
жыць разам
Дзве збіраюцца хутка пачаць жыць разам.
žyć razam
Dzvie zbirajucca chutka pačać žyć razam.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
прыняць
Я не магу гэта змяніць, я мусіць прыняць гэта.
pryniać
JA nie mahu heta zmianić, ja musić pryniać heta.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
пераскочыць
Атлет мусіць пераскочыць перашкоду.
pieraskočyć
Atliet musić pieraskočyć pieraškodu.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.