Từ vựng

Học động từ – Na Uy

cms/verbs-webp/100573928.webp
hoppe på
Kua har hoppet på en annen.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/59250506.webp
tilby
Hun tilbød å vanne blomstene.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/19351700.webp
tilby
Strandstoler tilbys ferierende.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
cms/verbs-webp/55269029.webp
bomme
Han bommet på spikeren og skadet seg selv.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/128376990.webp
hogge ned
Arbeideren hogger ned treet.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/79322446.webp
introdusere
Han introduserer sin nye kjæreste for foreldrene sine.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/72855015.webp
motta
Hun mottok en veldig fin gave.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/113144542.webp
legge merke til
Hun legger merke til noen utenfor.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
cms/verbs-webp/113671812.webp
dele
Vi må lære å dele vår rikdom.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/64904091.webp
plukke opp
Vi må plukke opp alle eplene.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
cms/verbs-webp/111021565.webp
bli frastøtt
Hun blir frastøtt av edderkopper.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/112408678.webp
invitere
Vi inviterer deg til vår nyttårsaftenfest.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.