Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parkeer
Die fietse is voor die huis geparkeer.
cms/verbs-webp/8451970.webp
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
bespreek
Die kollegas bespreek die probleem.
cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
uitgaan
Gaan asseblief by die volgende afdraaipad uit.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
ontvang
Hy ontvang ’n goeie pensioen in sy ouderdom.
cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
woon
Hulle woon in ’n gedeelde woonstel.
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
lê oorkant
Daar is die kasteel - dit lê reg oorkant!
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
gooi
Hy gooi sy rekenaar kwaad op die vloer.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
klink
Haar stem klink fantasties.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
oor die weg kom
Beëindig jou stryd en kom eindelik oor die weg!
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
slaan
Ouers moenie hul kinders slaan nie.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
neem
Sy neem elke dag medikasie.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
luister
Sy luister en hoor ’n geluid.