Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
beveel
Hy beveel sy hond.
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
mis
Hy het die spyker gemis en homself beseer.
cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
uitgaan
Gaan asseblief by die volgende afdraaipad uit.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
besluit
Sy kan nie besluit watter skoene om te dra nie.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
verder gaan
Jy kan nie enige verder op hierdie punt gaan nie.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parkeer
Die fietse is voor die huis geparkeer.
cms/verbs-webp/83548990.webp
trở lại
Con lạc đà trở lại.
terugkeer
Die boemerang het teruggekeer.
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
staan
Die bergklimmer staan op die piek.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
studeer
Die meisies hou daarvan om saam te studeer.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
mis
Sy het ’n belangrike afspraak gemis.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
kan
Die kleintjie kan alreeds die blomme water gee.