Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/102167684.webp
salīdzināt
Viņi salīdzina savus skaitļus.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/118583861.webp
varēt
Mazais jau var laistīt ziedus.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/63868016.webp
atnest
Suns atnes rotaļlietu.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/20792199.webp
izvilkt
Kontakts ir izvilkts!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
cms/verbs-webp/69591919.webp
izīrēt
Viņš izīrēja automašīnu.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/89025699.webp
nest
Ēzelis nes smagu slogu.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/71502903.webp
ievākties
Jauni kaimiņi ievācas augšā.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/113418367.webp
lemt
Viņa nevar lemt, kurus apavus valkāt.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/82258247.webp
paredzēt
Viņi neparedzēja katastrofu.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
cms/verbs-webp/99167707.webp
piedzerties
Viņš piedzērās.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/73649332.webp
kliegt
Ja vēlies, lai tevi dzird, tev jākliegdz savs vēstījums skaļi.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/105238413.webp
ietaupīt
Jūs varat ietaupīt naudu apkurei.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.