Từ vựng

Học động từ – Slovak

cms/verbs-webp/111792187.webp
vybrať
Je ťažké vybrať ten správny.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/122290319.webp
odložiť
Každý mesiac chcem odložiť trochu peňazí na neskôr.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/72346589.webp
dokončiť
Naša dcéra práve dokončila univerzitu.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/120655636.webp
aktualizovať
Dnes musíte neustále aktualizovať svoje vedomosti.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/105875674.webp
kopnúť
V bojových umeniach musíte vedieť dobre kopnúť.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/112755134.webp
volať
Môže volať len počas svojej obedovej prestávky.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/47969540.webp
oslepnúť
Muž s odznakmi oslepol.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/129244598.webp
obmedziť
Počas diéty musíte obmedziť príjem jedla.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
cms/verbs-webp/19351700.webp
poskytnúť
Na dovolenkových turistov sú poskytnuté plážové stoličky.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
cms/verbs-webp/130770778.webp
cestovať
Rád cestuje a videl mnoho krajín.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/97593982.webp
pripraviť
Je pripravená skvelá raňajky!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
cms/verbs-webp/85615238.webp
udržať
V núdzových situáciách vždy udržiavajte chladnú hlavu.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.