Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/108991637.webp
מתחמקת
היא מתחמקת מהעובד שלה.
mthmqt
hya mthmqt mh’evbd shlh.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/32180347.webp
לפרק
הבן שלנו פורק הכל!
lprq
hbn shlnv pvrq hkl!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
cms/verbs-webp/111792187.webp
לבחור
קשה לבחור את הנכון.
lbhvr
qshh lbhvr at hnkvn.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/46602585.webp
להוביל
אנו מובילים את האופניים על גג המכונית.
lhvbyl
anv mvbylym at havpnyym ’el gg hmkvnyt.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
cms/verbs-webp/130770778.webp
לטייל
הוא אוהב לטייל וראה הרבה מדינות.
ltyyl
hva avhb ltyyl vrah hrbh mdynvt.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/71612101.webp
נכנסה
הרכבת התחתית נכנסה זה עתה לתחנה.
nknsh
hrkbt hthtyt nknsh zh ’eth lthnh.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/62175833.webp
מגלה
הימנים מגלים ארץ חדשה.
mglh
hymnym mglym arts hdshh.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/115373990.webp
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
hvpy’e
dg ’etsvm hvpy’e ptavm bmym.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/82095350.webp
לדחוף
האחות מדחפת את המטופל בכיסא גלגלים.
ldhvp
hahvt mdhpt at hmtvpl bkysa glglym.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
cms/verbs-webp/102238862.webp
מבקרת
חברה ישנה מבקרת אותה.
mbqrt
hbrh yshnh mbqrt avth.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/14606062.webp
זכאי
קשישים זכאים לפנסיה.
zkay
qshyshym zkaym lpnsyh.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/68841225.webp
להבין
אני לא יכול להבין אותך!
lhbyn
any la ykvl lhbyn avtk!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!