Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/108580022.webp
grįžti
Tėvas grįžo iš karo.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/73880931.webp
valyti
Darbininkas valo langą.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
cms/verbs-webp/109071401.webp
apkabinti
Mama apkabina kūdikio mažytės kojytes.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/85623875.webp
mokytis
Mano universitete mokosi daug moterų.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
cms/verbs-webp/123492574.webp
treniruotis
Profesionaliems sportininkams reikia kasdien treniruotis.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
cms/verbs-webp/92145325.webp
žiūrėti
Ji žiūri pro skylę.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
cms/verbs-webp/101890902.webp
gaminti
Mes gaminame savo medų.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/116067426.webp
pabėgti
Visi pabėgo nuo gaisro.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
cms/verbs-webp/120624757.webp
vaikščioti
Jam patinka vaikščioti miške.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/100585293.webp
apsisukti
Čia reikia apsisukti su automobiliu.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/44518719.webp
vaikščioti
Šiuo taku neleidžiama vaikščioti.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/59066378.webp
atkreipti dėmesį
Reikia atkreipti dėmesį į eismo ženklus.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.