Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
okazi
Io malbona okazis.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
forigi
La estro forigis lin.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
haltigi
La virino haltigas aŭton.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
aŭdaci
Ili aŭdacis salti el la aviadilo.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
rigardi
Ili rigardis unu la alian dum longa tempo.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
senti
Li ofte sentas sin sola.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
renkonti
Foje ili renkontiĝas en la ŝtuparo.
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
malfermi
Kiu malfermas la fenestrojn invitas ŝtelistojn!
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
marŝi
La grupo marŝis trans ponto.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
voĉdoni
La balotantoj voĉdonas pri sia estonteco hodiaŭ.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
evoluigi
Ili evoluigas novan strategion.