Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
okazi
Io malbona okazis.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
forigi
La estro forigis lin.
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
haltigi
La virino haltigas aŭton.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
aŭdaci
Ili aŭdacis salti el la aviadilo.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
rigardi
Ili rigardis unu la alian dum longa tempo.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
senti
Li ofte sentas sin sola.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
renkonti
Foje ili renkontiĝas en la ŝtuparo.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
malfermi
Kiu malfermas la fenestrojn invitas ŝtelistojn!
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
marŝi
La grupo marŝis trans ponto.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
voĉdoni
La balotantoj voĉdonas pri sia estonteco hodiaŭ.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
evoluigi
Ili evoluigas novan strategion.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
soni
La sonorilo sonas ĉiutage.