Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/93221270.webp
pierde
M-am pierdut pe drum.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/118588204.webp
aștepta
Ea așteaptă autobuzul.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
cms/verbs-webp/106608640.webp
folosi
Chiar și copiii mici folosesc tablete.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/94555716.webp
deveni
Ei au devenit o echipă bună.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
cms/verbs-webp/68845435.webp
consuma
Acest dispozitiv măsoară cât consumăm.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/74908730.webp
cauza
Prea mulți oameni cauzează haos rapid.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/129002392.webp
explora
Astronauții vor să exploreze spațiul cosmic.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
cms/verbs-webp/57574620.webp
distribui
Fiica noastră distribuie ziare în timpul vacanțelor.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/99951744.webp
suspecta
El suspectează că este prietena lui.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/63935931.webp
întoarce
Ea întoarce carnea.
quay
Cô ấy quay thịt.
cms/verbs-webp/121820740.webp
începe
Drumeții au început devreme dimineața.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
cms/verbs-webp/53646818.webp
lăsa să intre
Era ninsoare afară și i-am lăsat să intre.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.