Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/121264910.webp
parçe kirin
Ji bo salatê, divê tu hişyaran parçe bikî.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/108014576.webp
dîtin
Ew dawî li hev dîtin.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/93947253.webp
mirin
Gelek mirov di filmê de dimirin.
chết
Nhiều người chết trong phim.
cms/verbs-webp/98294156.webp
bazirganî kirin
Mirov bi mobilyaya bikarhêneran bazirganî dike.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/84476170.webp
daxwaz kirin
Ew kêmbûna ji kesê ku wî bi wî re aksîdenta kiribû daxwaz kir.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/115224969.webp
bexşandin
Ez dûxilê wî bexşandim.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/78773523.webp
zêde kirin
Gund zêde bûye bi awayekî girîng.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/34397221.webp
bang kirin
Mamoste xwendekar bang dike.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/82378537.webp
jêbirin
Divê van tireyên kevn bi taybetî bên jêbirin.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/88615590.webp
nîşan dan
Çawa dikare rengan nîşan bide?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
cms/verbs-webp/87205111.webp
desthilatdane
Jêrîn desthilatî kirine.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/120509602.webp
bexşandin
Ew nikare wî ji wê yekê re bexşîne!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!