Từ vựng
Học động từ – Amharic
ደውል
ስልኩን አንስታ ቁጥሯን ደወለች።
dewili
silikuni ānisita k’ut’irwani dewelechi.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
መጀመር
ወታደሮቹ እየጀመሩ ነው።
mejemeri
wetaderochu iyejemeru newi.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
ጣዕም
ራስ ሼፍ ሾርባውን ያጣጥመዋል.
t’a‘imi
rasi shēfi shoribawini yat’at’imewali.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
ተስፋ
ብዙዎች በአውሮፓ ውስጥ የተሻለ የወደፊት ተስፋ አላቸው።
tesifa
bizuwochi be’āwiropa wisit’i yeteshale yewedefīti tesifa ālachewi.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
መምረጥ
ትክክለኛውን መምረጥ ከባድ ነው.
memiret’i
tikikilenyawini memiret’i kebadi newi.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
ማውጣት
ያን ትልቅ ዓሣ እንዴት ማውጣት አለበት?
mawit’ati
yani tilik’i ‘aša inidēti mawit’ati ālebeti?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
መራመድ
ይህ መንገድ መሄድ የለበትም.
meramedi
yihi menigedi mehēdi yelebetimi.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
ውይይት
ተማሪዎች በክፍል ጊዜ መወያየት የለባቸውም።
wiyiyiti
temarīwochi bekifili gīzē meweyayeti yelebachewimi.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
እድገት ማድረግ
ቀንድ አውጣዎች ቀርፋፋ እድገትን ብቻ ያደርጋሉ።
idigeti madiregi
k’enidi āwit’awochi k’erifafa idigetini bicha yaderigalu.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
አስወግድ
የእጅ ባለሙያው የድሮውን ንጣፎችን አስወገደ.
āsiwegidi
ye’iji balemuyawi yedirowini nit’afochini āsiwegede.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
መምራት
በጣም ልምድ ያለው ተጓዥ ሁል ጊዜ ይመራል።
memirati
bet’ami limidi yalewi tegwazhi huli gīzē yimerali.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.