Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/20225657.webp
követel
Az unokám sokat követel tőlem.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/123648488.webp
betér
Az orvosok minden nap betérnek a beteghez.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/107273862.webp
összekapcsolódik
A Föld összes országa összekapcsolódik.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/95625133.webp
szeret
Nagyon szereti a macskáját.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
cms/verbs-webp/68779174.webp
képvisel
Az ügyvédek képviselik az ügyfeleiket a bíróságon.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
cms/verbs-webp/113393913.webp
megáll
A taxik megálltak a megállóban.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/87205111.webp
átvesz
A sáskák átvették az uralmat.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/50245878.webp
jegyzetel
A diákok mindent jegyeznek, amit a tanár mond.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/112407953.webp
hallgat
Hallgat és hangot hall.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/69139027.webp
segít
A tűzoltók gyorsan segítettek.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/79046155.webp
ismétel
Meg tudnád ismételni?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
cms/verbs-webp/122398994.webp
megöl
Vigyázz, azzal a balta-val megölhetsz valakit!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!