Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/115286036.webp
megkönnyít
A vakáció megkönnyíti az életet.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
cms/verbs-webp/25599797.webp
csökkent
Pénzt takaríthatsz meg, ha csökkented a szobahőmérsékletet.
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
cms/verbs-webp/120515454.webp
etet
A gyerekek etetik a lovat.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/121317417.webp
importál
Sok árut más országokból importálnak.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/55372178.webp
halad
A csigák csak lassan haladnak.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/122859086.webp
téved
Igazán tévedtem ott!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/103992381.webp
talál
Nyitva találta az ajtaját.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/121928809.webp
erősít
A torna erősíti az izmokat.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
cms/verbs-webp/106787202.webp
hazajön
Apa végre hazaért!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/123498958.webp
mutat
A világot mutatja meg a gyermekének.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/90643537.webp
énekel
A gyerekek énekelnek egy dalt.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/125385560.webp
mos
Az anya megmosja a gyermekét.
rửa
Người mẹ rửa con mình.