Từ vựng
Học động từ – Estonia

trükkima
Raamatuid ja ajalehti trükitakse.
in
Sách và báo đang được in.

üle sõitma
Kahjuks sõidetakse autodega endiselt palju loomi üle.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.

välja pigistama
Ta pigistab sidrunist mahla välja.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.

märkima
Olen kohtumise oma kalendrisse märkinud.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.

sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.

arutama
Nad arutavad oma plaane.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.

edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.

toimuma
Matused toimusid üleeile.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.

väljuma
Ta väljub autost.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.

saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.

teatama
Ta teatab skandaalist oma sõbrale.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
