Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/96668495.webp
trükkima
Raamatuid ja ajalehti trükitakse.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/86196611.webp
üle sõitma
Kahjuks sõidetakse autodega endiselt palju loomi üle.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/15353268.webp
välja pigistama
Ta pigistab sidrunist mahla välja.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/129084779.webp
märkima
Olen kohtumise oma kalendrisse märkinud.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
cms/verbs-webp/46998479.webp
arutama
Nad arutavad oma plaane.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/85860114.webp
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/90309445.webp
toimuma
Matused toimusid üleeile.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
cms/verbs-webp/40129244.webp
väljuma
Ta väljub autost.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/78973375.webp
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/90554206.webp
teatama
Ta teatab skandaalist oma sõbrale.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/84472893.webp
sõitma
Lapsed armastavad ratastel või tõukeratastel sõita.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.